Danh sách điểm thi giáo lý cấp hạt của các giáo xứ giáo hạt Bột Đà năm 2012
GIÁO PHẬN VINH
GIÁO HẠT BỘT ĐÀ
KẾT QUẢ KỲ THI GIÁO LÝ HẠT NĂM 2012
Lớp:Căn Bản 1
| TT |
Tên thánh – Tên gọi |
Con ông, bà |
Giáo họ |
Giáo xứ |
Điểm |
| 1 |
Antôn Phạm Tâm Thọ |
Ông Cường |
Hội Phước |
Quan Lãng |
50 |
| 2 |
Maria Hồ Thị Giang |
Ông Trung |
// |
// |
50 |
| 3 |
Anna Nguyễn Thị Linh |
Ông Kỳ |
Đồng Trấm |
Đồng Lam |
50 |
| 4 |
Maria Phạm Thị Hạnh |
Ông Lê |
Thanh Bang |
Sơn La |
50 |
| 5 |
Maria Hồ T.Huyền Thương |
Ông Huyến |
Nguyên Suất |
Lãng Điền |
49 |
| 6 |
Maria Phạm Thị Huyền |
Ông Trí |
Bột Đà |
Bột Đà |
49 |
| 7 |
Antôn Phạm Trọng Đại |
Ông Bảy |
Thanh Bang |
Sơn La |
49 |
| 8 |
Têrêxa Nguyễn Thị Lan |
Ông Hữu |
Yên Lạc |
Bột Đà |
48 |
| 9 |
Micae Hoàng Thế Anh |
Ônh Nhật |
Sơn La |
Sơn La |
48 |
| 10 |
Maria Nguyễn Thị Kim Chi |
Ônh Hải |
Hội Phước |
Quan Lãng |
48 |
| 11 |
Maria Phạm Thị Nga |
Ông Đức |
Thanh Bang |
Sơn La |
48 |
| 12 |
Têrêxa Đặng Thị Trang |
Ông Bảo |
Ngọc Om |
Lãng Điền |
48 |
| 13 |
Maria Nguyễn Thị Hương |
Ông Đông |
Đức Thịnh |
Quan Lãng |
47 |
| 14 |
Maria Phạm Thị Hương |
Ông Hải |
Thanh Bang |
Sơn La |
48 |
| 15 |
Phan xi cô Nguyễn Thế Hà |
Ông Khôi |
Xuân Sơn |
Sơn La |
46 |
| 16 |
Anna Nguyễn Thị Qùi |
Ông Quang |
Quan Lãng |
Quan Lãng |
45,75 |
| 17 |
Maria Nguyễn Thị Lệ Thúy |
Ông Bảy |
Sơn La |
Sơn la |
44 |
| 18 |
Maria Hồ Thị Dung |
Ông Tuyền |
Hội Phước |
Quan Lãng |
43 |
| 19 |
Anna Vương Thị Hạnh |
Ông Khương |
Đức Thịnh |
Quan Lãng |
43 |
| 20 |
Vêrônica Ng.Thị Giang |
Ông Định |
Hội Phước |
Quan Lãng |
41 |
| 21 |
Maria Ng.Thị Tình Trầm |
Bà Miền |
Quan Lãng |
Quan Lãng |
39 |
| 22 |
Têrêxa Trần Thị Hằng |
Ônh Huệ |
Bột Đà |
Bột Đà |
39 |
| 23 |
Maria phan thị Vân |
Ô Hiến |
Thanh Bang |
Sơn La |
39 |
| 24 |
Têrêxa Trần Thị Nhung |
Ông Đóa |
Hội Phước |
Quan Lãng |
39 |
| 25 |
Têrêxa Nguyễn Thị Mân |
Ông Lý |
Yên Lạc |
Bột Đà |
38,5 |
| 26 |
Maria Hồ Thị Hương |
Ông Quang |
Nguyên Khế |
Lãng Điền |
34 |
| 27 |
Maria Trần Thị Sen |
Ông Hí |
Nguyên Suất |
Lãng Điền |
29 |
| 28 |
Maria Nguyễn Thị Chương |
Ông Lọng |
Linh Sơn |
Bột Đà |
29 |
| 29 |
Maria Thái Thị Hòa |
Ông Vinh |
Nguyên Suất |
Lãng Điền |
28 |
| 30 |
Anna Nguyễn Thị Giang |
Bà Hoa |
Hội Phước |
Quan Lãng |
28 |
| 31 |
Anna Nguyễn Thị Thu Trang |
Ông Giáp |
Linh Sơn |
Bột Đà |
27 |
| 32 |
Giuse Nguyễn Đình Trung |
Bà Khoa |
Bột Đà |
Bột Đà |
20 |
| 33 |
Phêrô Nguyễn Quang Hoàng |
Ông Thanh |
Hội Phước |
Quan Lãng |
17 |
| 34 |
Maria Nguyễn Thị Thảo |
Ông Bình |
Nguyên Suất |
Lãng Điền |
16 |
| 35 |
Maria Ng. Thị Kim Dung |
Ông Trí |
Hội Phước |
Quan Lãng |
16 |
| 36 |
Maria Phạm Thị Thiện |
Bà Thân |
Đức Thịnh |
Quan Lãng |
15 |
| 37 |
Maria Nguyễn Thị Hương |
Ông Vinh |
Đồng Trấm |
Đồng Lam |
11 |
Lớp: Căn Bản 2
| TT |
Tên thánh – Tên gọi |
Con ông, bà |
Giáo họ |
Giáo xứ |
Điểm |
| 1 |
Tê rê xa Phạm Thị Trang |
Anh Trí |
Bột Đà |
Bột Đà |
50 |
| 2 |
Tê rê xa Phạm Thị Quỳnh |
Ông Đường |
// |
// |
50 |
| 3 |
Tê rê xa Phạm Thị Tuyết |
Ông Khánh |
// |
// |
50 |
| 4 |
Anna Đậu Thị Ánh |
Ông Hương |
Đồng Trấm |
Đồng Lam |
50 |
| 5 |
Phê rô Nguyễn Văn Hùng |
Ông Thược |
Chọ Mùa |
Lãng Điền |
50 |
| 6 |
Têrêxa Hồ Thị Kiều |
Ông Công |
Chính Yên |
Quan Lãng |
49 |
| 7 |
An na Hồ Thị Sen |
Ông Nho |
Hội Phước |
Quan Lãng |
49 |
| 8 |
Maria Ngô Thị Ánh |
Ông Ngợi |
Chính Yên |
Quan Lãng |
49 |
| 9 |
Maria Nguyễn Thị Linh |
Ônh Sỹ |
Ngọc Tân |
Yên Lĩnh |
48 |
| 10 |
Maria Hồ Thị Hoài |
Ônh Trúc |
Trung Hậu |
Sơn La |
48 |
| 11 |
Tê rê xa Nguyễn Thị Hệ |
Ông Xuyên |
Hội Phước |
Quan Lãng |
48 |
| 12 |
Maria Hoàng Thị Thư |
Ông Ngọc |
Sơn La |
Sơn La |
47 |
| 13 |
Maria Nguyễn Thị Thiện |
Ông Tin |
Hội Phước |
Quan Lãng |
47 |
| 14 |
Maria Hồ Thị Liên |
Ông Tám |
Trung Hậu |
Sơn La |
47 |
| 15 |
Maria Nguyễn Thị Oanh |
Ông Mùi |
Bột Đà |
Bột Đà |
47 |
| 16 |
Giuse Nguyễn Thái Điệp |
Ông Lực |
Trung Hậu |
Sơn La |
46 |
| 17 |
Anna Ng.Thị Thúy Hằng |
Ông Trà |
Chính Yên |
Quang Lãng |
45 |
| 18 |
Maria Phan Thị Yến |
Bà Hà |
Hội Phước |
Quang Lãng |
45 |
| 19 |
Anna Đinh Thị Giang |
Ông Cậy |
Xuân Hội |
Trung Hòa |
45 |
| 20 |
Anna Nguyễn Thị Quyên |
Ông Tân |
Xuân Hội |
Trung Hòa |
44 |
| 21 |
Maria Trần Quỳnh Anh |
Ông Quang |
Đại Đồng |
Bột Đà |
42 |
| 22 |
Maria Nguyễn Thị Cẩm Ly |
Ông Long |
Lương Khế |
Trung Hòa |
39 |
| 23 |
Phê rô Nguyễn Văn Toàn |
Ông Tuấn |
Xuân Hội |
Trung Hòa |
39 |
| 24 |
Anna Ng.Thị Phương Kim |
Ông Đông |
Hội Phước |
Quang Lãng |
38 |
| 25 |
Phê rô Phan Ngọc Hoàng |
Ông Sơn |
Xuân Hội |
Trung Hòa |
37 |
| 26 |
Gioan Nguyễn Văn Thế |
Ông Lợi |
Xuân Hội |
Trung Hòa |
37 |
| 27 |
Anna Nguyễn Thị Thanh |
Ông Hoàn |
Quan Lãng |
Quan Lãng |
36 |
| 28 |
Maria Phan Thị Phương |
Ông Châu |
Sơn La |
Sơn La |
35 |
| 29 |
Maria Nguyễn Thị Anh |
Ông Hiền |
Đồng Lam |
Đồng Lam |
35 |
| 30 |
Phao lô Nguyễn Tuấn Vinh |
Ông Hoan |
Ngọc Om |
Yên Lĩnh |
34 |
| 31 |
Phê rô Lê Viết Đan |
Ông Hải |
Ngọc Om |
Yên Lĩnh |
32 |
| 32 |
An tôn Nguyễn Đình Triệu |
Ông Hiến |
Ngọc Om |
Yên Lĩnh |
29 |
| 33 |
Hoàng Khanh N. Hữu Bang |
Ông Bắc |
Lương Khế |
Trung Hòa |
29 |
| 34 |
Anna Nguyễn Thị Nga |
Bà Loan |
Xuân Hội |
Trung Hòa |
22 |
| 35 |
Phê rô Nguyễn Văn Ân |
Ông Thọ |
Xuân Hội |
Trung Hòa |
19 |
| 36 |
Anna Ng.Thị Hồng Nhung |
Ông Tạo |
Chính Yên |
Quan Lãng |
17 |
| 37 |
Phê rô Nguyễn Trọng Tài |
Ông Hiển |
Hội Phước |
Quan Lãng |
14 |
Lớp: Căn Bản 3
| TT |
Tên thánh – Tên gọi |
Con ông, bà |
Giáo họ |
Giáo xứ |
Điểm |
| 1 |
Giuse Trần Quốc Diện |
Ông Phú |
Bột Đà |
Bột Đà |
50 |
| 2 |
Maria Phan Thị Vân |
Ông Kỳ |
Thanh Bang |
Sơn La |
48 |
| 3 |
Maria Nguyễn Thị Thủy |
Ông Sáng |
Nguyên Suất |
Lãng Điền |
46 |
| 4 |
An tôn Trần Quốc Hạnh |
Ông Hoa |
Bột Đà |
Bột Đà |
45 |
| 5 |
Maria Hồ Thị Thu |
Ông Trung |
Hội Phước |
Quan Lãng |
40 |
| 6 |
Tê rê xa Đặng Thị Trầm |
Bà Nhung |
Ngọc Om |
Yên Lĩnh |
38,5 |
| 7 |
Tê rê xa Đặng Thị Huế |
Bà Nhung |
Ngọc Om |
Yên Lĩnh |
38,5 |
| 8 |
Maria Hồ Thị Nhung |
Ông Lam |
Nguyên Suất |
Lãng Điền |
38 |
| 9 |
Giuse Nguyễn Thế Hậu |
Ông Hiếu |
Hội Phước |
Quan Lãng |
37,5 |
| 10 |
Maria Hoàng Thị Thương |
Ông Sơn |
Xuân Sơn |
Sơn La |
37,5 |
| 11 |
Anna Ngô Thị Yên |
Ông Lợi |
Hội Phước |
Quan Lãng |
36,5 |
| 12 |
Maria Hoàng Thị Phương |
Ông Trí |
Xuân Sơn |
Sơn La |
34,5 |
| 13 |
Maria Hồ Thị Huyền |
Ông Viên |
hội Phước |
Quan Lãng |
36,5 |
| 14 |
Maria Hoàng Thị Trà |
Ông Hội |
Yên Lạc |
Bột Đà |
31,5 |
| 15 |
Maria Nguyễn Thị Lữ |
Bà Chúc |
Hội Phước |
Quan Lãng |
29 |
| 16 |
Maria Cao Thị Dung |
Ông Mai |
Yên Lĩnh |
Yên Lĩnh |
28 |
| 17 |
Tê rê xa Nguyễn Thị Oanh |
Ông Toan |
Yên Phúc |
Lãng Điền |
27 |
| 18 |
Phanxico Trần Văn Thông |
Ông Thế |
Xuân Sơn |
Sơn La |
28.5 |
| 19 |
Tê rê xa Trần Thị Vui |
Ông Thiên |
Nguyên Suất |
Lãng Điền |
27 |
| 20 |
Phêro Nguyễn Văn Tuấn |
Ông Phẩm |
Hội Phước |
Quan Lãng |
24.5 |
| 21 |
Anna Nguyễn Thị Đào |
Ông Tuyết |
Đồng Trấm |
Đồng Lam |
22.5 |
| 22 |
Maria Phạm Thị Tám |
Ông Phúc |
Bột Đà |
Bột Đà |
22.5 |
| 23 |
Maria Phan Thị Đức |
Ông Cường |
Hội Phước |
Quan Lãng |
22 |
| 24 |
Giuse Đinh Văn Hậu |
Ông Thân |
Yên Lạc |
Bột Đà |
20 |
| 25 |
Jb. Nguyễn Quang Ngọc |
Ông Nga |
Nguyên Suất |
Lãng Điền |
18 |
| 26 |
Maria Trần Thị Mỹ Hảo |
Ông Minh |
Nguyên Suất |
Lãng Điền |
18 |
| 27 |
Phê rô Nguyễn Văn Đức |
Ông Trí |
Hội Phước |
Quan Lãng |
17 |
| 28 |
Maria Phan Thị Hảo |
Bà Tình |
Thanh Bang |
Sơn La |
16 |
| 29 |
Maria Trần Thị Ánh Ngọc |
Ông Đầu |
Hội Phước |
Quan Lãng |
15 |
| 30 |
Maria Nguyễn Thị Hồng |
Ông Hào |
Đồng Trấm |
Đồng Lam |
13 |
| 31 |
Maria Nguyễn Thị Hồng |
Bà Cần |
Yên Lĩnh |
Yên Lĩnh |
11 |
Lớp: Kinh Thánh 1
| TT |
Tên thánh – Tên gọi |
Con ông, bà |
Giáo họ |
Giáo xứ |
Điểm |
| 1 |
Maria Hoàng Thị Linh |
Ông Thường |
Sơn La |
Sơn La |
50 |
| 2 |
Maria Nguyễn Thị Quỳnh |
Ông Tường |
Xuân Hội |
Trung Hòa |
50 |
| 3 |
Maria Nguyễn Thị Lệ |
Bà Phương |
Xuân Hội |
Trung Hòa |
50 |
| 4 |
Maria Nguyễn Thị Vân Anh |
Ông Tường |
Xuân Hội |
Trung Hòa |
49 |
| 5 |
Anna Nguyễn Thị Trang |
Ông Phi |
Xuân Hội |
Trung Hòa |
49 |
| 6 |
Micae Hoàng Văn Mạnh |
Ông Thường |
Sơn La |
Sơn La |
48 |
| 7 |
Phê rô Nguyễn Đức Chung |
Ông Vị |
Sơn La |
Sơn La |
48 |
| 8 |
Phao lô Nguyễn Văn Tuấn |
Ông Mạo |
Xuân Hội |
Trung Hòa |
47 |
| 9 |
Maria Phạm Thị Yến |
Ông Chín |
Bột Đà |
Bột Đà |
47 |
| 10 |
Maria Hoàng Thị Hoài Linh |
Ông Hiến |
Sơn La |
Sơn La |
47 |
| 11 |
Maria Đinh Thị Lan |
Bà Hoa |
Xuân Hội |
Trung Hòa |
46 |
| 12 |
An tôn Phạm Trọng Cường |
Ông Hiến |
Thanh Bang |
Sơn La |
46 |
| 13 |
Anna Trần Thị Phương |
Ông Kiên |
Hội Phước |
Quan Lãng |
46 |
| 14 |
Maria Trần Thị Thanh |
Ông Quang |
Hội Phước |
Quan Lãng |
44 |
| 15 |
Maria Nguyễn Thị Cúc |
Ông Phúc |
Hội Phước |
Quan Lãng |
43 |
| 16 |
Tê rê xa Nguyễn Thị Mỹ |
Ông Luận |
Bột Đà |
Bột Đà |
43 |
| 17 |
Guse Trần Quốc Dũng |
Ông Cường |
Bột Đà |
Bột Đà |
43 |
| 18 |
Maria Nguyễn Thị Dung |
Ông Thực |
Chọ Mùa |
Lãng Điền |
43 |
| 19 |
Maria Hoàng Thị Bình |
Ông Bút |
Sơn La |
Sơn La |
43 |
| 20 |
Maria Đào Thị Phụng |
Bà Chương |
Bột Đà |
Bột Đà |
42 |
| 21 |
Phan xi cô Hồ Sỹ Nam |
Ông Trung |
Trung Hậu |
Sơn La |
42 |
| 22 |
Maria Hồ Thị Xuyến |
Ông Minh |
Hội Phước |
Quan Lãng |
41 |
| 23 |
Maria Phạm Thị Ngà |
Ông Quang |
Sơn La |
Sơn La |
41 |
| 24 |
Anna Nguyễn Thị Nhi |
Ông Nam |
Hội Phước |
Quan Lãng |
41 |
| 25 |
Vêrônica Nguyễn Thị Hoài |
Ông Đinh |
Hội Phước |
Quan Lãng |
37 |
| 26 |
Pet. H.Khanh Ng.Văn Thành |
Ông Thành |
Sơn La |
Sơn La |
34 |
| 27 |
Maria Trần Thị Vân |
Ông Hạ |
Nguyên Suất |
Lãng Điền |
32 |
| 28 |
Giuse Nguyễn Văn Phú |
Ông Huệ |
Nguyên Suất |
Lãng Điền |
27 |
| 29 |
Giuse Phạm Doãn Tin |
Ông Khánh |
Bột Đà |
Bột Đà |
24 |
| 30 |
Phê rô Hồ Sỹ Tâm |
Ông Bính |
Nguyên Suất |
Lãng Điền |
19 |
| 31 |
Anna Nguyễn Thị Yến |
Ông Đức |
Mạc Đồng Tân |
Đồng Lam |
10 |
| 32 |
Maria Nguyễn Thị Kim |
Ông Hải |
Ngọc Om |
Yên Lĩnh |
9 |
| 33 |
Anna Nguyễn Thị Nhung |
Ông Thành |
Đồng Trẫm |
Đồng Lam |
8 |
| 34 |
Micae Hà Văn Phước |
Ông Tiến |
Đồng Trẫm |
Đồng Lam |
8 |
| 35 |
Phê rô Nguyễn Đình Diên |
Ông Hào |
Ngọc Om |
Yên Lĩnh |
6 |
Lớp: Kinh Thánh 2
| TT |
Tên thánh – Tên gọi |
Con ông, bà |
Giáo họ |
Giáo xứ |
Điểm |
| 1 |
Maria Nguyễn Thị Vi |
Bà Chúc |
Hội Phước |
Quan Lãng |
44 |
| 2 |
Maria Phạm Thị Thúy |
Ông Kiều |
Nguyên Suất |
Lãng Điền |
44 |
| 3 |
Maria Trần Thị Dương |
Ông Ngọc |
Đại Đồng |
Bột Đà |
44 |
| 4 |
Anna Hồ Thị Hoa |
Ông Minh |
Chính Yên |
Quan Lãng |
43 |
| 5 |
Micae Trần VĂn Hoàn |
Ông Công |
Đại Đồng |
Bột Đà |
42 |
| 6 |
Tê rê xa Nguyễn Thị Hà |
Ông Hoa |
Hội Phước |
Quan Lãng |
41 |
| 7 |
Tê rê xa Nguyễn Thị Đạt |
Ông Thục |
Tri Lễ |
Yên Lĩnh |
37 |
| 8 |
Maria Phạm Thị Sinh |
Ông Linh |
Hội Phước |
Quan Lãng |
36 |
| 9 |
Maria Nguyễn Thị Yên |
Ông Hy |
Chính Yên |
Quan Lãng |
36 |
| 10 |
Maria Nguyễn Thị Huệ |
Ông Xuyên |
Hội Phước |
Quan Lãng |
30 |
| 11 |
Tê rê xa Nguyễn Thị Tuyết |
Bà Mai |
Nguyên Suất |
Lãng Điền |
23 |
| 12 |
Anna Lê Thị Sang |
Ông Vân |
Chính Yên |
Quan Lãng |
22 |
| 13 |
Maria Nguyễn Thị Anh |
Ông Trung |
Chính Yên |
Quan Lãng |
21 |
| 14 |
Anna NGuyễn Thị Mầu |
Ông Duyệt |
Đồng Trẫm |
Đồng Lam |
16 |
| 15 |
Anna Lê Thị Lam |
Ông Nhường |
Đồng Trẫm |
Đồng Lam |
15 |
| 16 |
Maria Nguyễn Thị Giang |
Ông Thức |
Chính Yên |
Quan Lãng |
10 |
| 17 |
Anna Phạm Thị Liễu |
Bà Chung |
Đồng Trẫm |
Đồng Lam |
10 |
Lớp: Kinh thánh 3
| TT |
Tên thánh – Tên gọi |
Con ông, bà |
Giáo họ |
Giáo xứ |
Điểm |
| 1 |
Têrêxa Nguyễn Thị Liễu |
Ông Danh |
Trung Hậu |
Sơn la |
49 |
| 2 |
Anna Nguyễn Thị Thảo |
Ông Trinh |
Đồng Trấm |
Đồng Lam |
49 |
| 3 |
Têrêxa Trần Thị Yên |
Ông Quyền |
Ngọc Om |
Yên Linh |
48 |
| 4 |
Anna Dương Thị Giang |
Ông Mai |
Lương Khế |
Trung Hòa |
48 |
| 5 |
Maria Trần Thị Thắm |
Ông Quang |
Cao Điền |
Trung Hòa |
48 |
| 6 |
Anna Lê Thị Lượng |
Bà Ấy |
Đồng Trấm |
Đồng Lam |
47 |
| 7 |
Maria Trần Thị Tình |
Bà Hương |
Yên Lạc |
Bột Đà |
47 |
| 8 |
Maria Nguyễn Thị Oanh |
Ông Thìn |
Trung Hậu |
Sơn la |
47 |
| 9 |
Maria Nguyễn Thị Linh |
Ông Kỳ |
Trung Hậu |
Trung Hòa |
47 |
| 10 |
Maria Mai Thị Dung |
Ông Thế |
Lương Khế |
Trung Hòa |
46 |
| 11 |
Maria Hồ Thị Mai |
Ông Minh |
Chính Yên |
Quang Lãng |
46 |
| 12 |
Maria Nguyễn Thị Oanh |
Ông Hương |
Cao Điền |
Trung Hòa |
46 |
| 13 |
Maria Nguyễn Thị Thắm |
Ông Ngọc |
Trung Hòa |
Trung Hòa |
45 |
| 14 |
Maria Nguyễn Thị Tú |
Bà Thìn |
Chọ Mùa |
Lãng Điền |
45 |
| 15 |
Maria Trần Thị Yến |
Bà Loan |
Cao Điền |
Trung Hòa |
45 |
| 16 |
Têrêxa Ng. Thị Ngọc Anh |
Ông Thước |
Chọ Mùa |
Lãng Điền |
45 |
| 17 |
Maria Hồ Thị Duyên |
Bà Đức |
Trung Hậu |
Sơn la |
45 |
| 18 |
Maria Nguyễn Thị Huyền |
Ông Khôi |
Xuân Sơn |
Sơn la |
44 |
| 19 |
Maria Hoàng Thị Ước |
Ông Hoàn |
Yên Lạc |
Bột Đà |
44 |
| 20 |
Maria Phan Thị Thủy |
Bà Hương |
Linh Sơn |
Bột Đà |
43 |
| 21 |
Maria Nguyễn Thị Quỳnh |
Ông Đương |
Trung Hòa |
Trung Hòa |
43 |
| 22 |
Anna Nguyễn Thị Tươi |
Ông Tài |
Chính Yên |
Quang Lãng |
43 |
| 23 |
Phaxico Hoàng Như Nam |
Ông Trií |
Xuân Sơn |
Sơn la |
42 |
| 24 |
Maria Phan Thị Thắm |
Bà Phương |
Yên Lạc |
Bột Đà |
42 |
| 25 |
Maria Chu Thị Thủy |
Bà Hương |
Trung Hậu |
Sơn la |
41 |
| 26 |
Maria Trần Thị Kim |
Ông Tứ |
Hội Phước |
Quang Lãng |
41 |
| 27 |
Maria Nguyễn Thị Thùy |
Ông Tuệ |
Đồng Trấm |
Đồng Lam |
38 |
| 28 |
Pet.H.Khanh Hoàng K.Đạt |
Ông Thuận |
Lương Khế |
Trung Hòa |
13 |
Lớp: Vào Đời 1
| TT |
Tên thánh – Tên gọi |
Con ông, bà |
Giáo họ |
Giáo xứ |
Điểm |
| 1 |
Maria Hoàng Thị Thơm |
Ông Sáu |
Sơn La |
Sơn La |
48 |
| 2 |
Maria Hoàng Thị Lan Anh |
Ông Đông |
Sơn La |
Sơn La |
47 |
| 3 |
Maria Nguyễn Thị Thủy |
Ông Lý |
Nguyên Suất |
Lãng Điền |
35.5 |
| 4 |
Maria Phan Thị Phương |
Ông Quang |
Sơn La |
Sơn La |
40.5 |
| 5 |
Maria Nguyễn Thị Hoa |
Ông Tràng |
Nguyên Suất |
Lãng Điền |
40.5 |
| 6 |
Maria Hoàng Thị Thương |
Ông Hiên |
Sơn La |
Sơn La |
37 |
| 7 |
Anna Nguyễn Thị Nhàn |
Ông Hà |
Hội Phước |
Quan Lãng |
35 |
| 8 |
Maria Thái Thị Hương |
Bà Lý |
Nguyên Suất |
Lãng Điền |
34 |
| 9 |
Maria Nguyễn Thị Tuyết |
Ông Thức |
Chọ Mùa |
Lãng Điền |
34 |
| 10 |
Micae Trần Văn Vinh |
Ông Thái |
Đại Đồng |
Bột Đà |
26 |
| 11 |
Maria Nguyễn Thị Quyên |
Bà Trí |
Hội Phước |
Quan Lãng |
25 |
| 12 |
Maria Trần Thị Ngọc |
Ông Hiên |
Đồng Trấm |
Đồng Lam |
12 |
Lớp: Vào Đời 2
| TT |
Tên thánh – Tên gọi |
Con ông, bà |
Giáo họ |
Giáo xứ |
Điểm |
| 1 |
Maria Phan Thị Lý |
Ông Hiến |
Thanh Bang |
Sơn La |
37 |
| 2 |
Anna Dường Thị Dung |
Cháu Ô.Xuân |
Xuân Hội |
Trung Hòa |
31 |
| 3 |
Maria Nguyễn Thị Lam |
Ông Châu |
Thuận Hậu |
Bột Đà |
28.5 |
| 4 |
Pet. Trần Đăng Thịnh |
Ông Xuyên |
Thuận Hậu |
Bột Đà |
28.5 |
| 5 |
Giuse Nguyễn Công Hưởng |
Ông Hòa |
Bột Đà |
Bột Đà |
28 |
| 6 |
Maria Nguyễn Thị Bích |
Ông Châu |
Xuân Hội |
Trung Hòa |
25 |
| 7 |
Gioan Lê Cao |
|
|
Yên Lĩnh |
21 |
| 8 |
Maria Phan Thị Năm |
Ông Minh |
Thanh Bang |
Sơn La |
18 |
| 9 |
Maria Nguyễn Thị Yên |
Bà Trí |
Đức Thịnh |
Quan Lãng |
18 |
| 10 |
Maria Nguyễn Thị Quỳnh |
Ông Dung |
Đồng Trấm |
Đồng Lam |
8 |
Lớp: Vào Đời 3
| TT |
Tên thánh – Tên gọi |
Con ông, bà |
Giáo họ |
Giáo xứ |
Điểm |
| 1 |
Maria Nguyễn Thị Hường |
Ông Hòa |
Bột Đà |
Bột Đà |
40 |
| 2 |
Maria Trần Thị Hóa |
Ông Mai |
Trung Hậu |
Sơn La |
33 |
| 3 |
Micae Hoàng Đình Dũng |
Ông Sáu |
Sơn La |
Sơn La |
33 |
| 4 |
Maria Nguyễn Thị Thu |
Ông Thi |
Thượng Cát |
Sơn La |
33 |
| 5 |
Micae Hoàng Đình Hà |
Ông Sáu |
Sơn La |
Sơn La |
32 |
| 6 |
Phanxico Nguyễn Văn Công |
Ông Bình |
Xuân Sơn |
Sơn La |
32 |
| 7 |
Maria Hoàng Thị Mai |
Ông Tin |
Xuân Sơn |
Sơn La |
31 |
| 8 |
Maria Võ Thị Thanh |
Ông Hộ |
Sơn La |
Sơn La |
30 |
| 9 |
Micae Hoàng Văn Tuyên |
Ông Tề |
Sơn La |
Sơn La |
28 |
| 10 |
Maria Nguyễn Thị Quyên |
Ông Tiín |
Cao Điền |
Trung Hòa |
26.5 |
| 11 |
Maria Nguyễn Thị Lĩnh |
Bà Hồng |
Hội Phước |
Quan Lãng |
25.5 |
| 12 |
Micae Nguyễn Trọng Quyền |
Ông Phẩm |
Sơn La |
Sơn La |
24 |
| 13 |
Pet. Nguyễn Hữu Hòa |
Ông Hường |
Xuân Hội |
Trung Hòa |
20 |
| 14 |
Phaolo Nguyễn Văn Danh |
Anh Đình |
Đồng Trấm |
Đồng Lam |
19 |
| 15 |
Maria Nguyễn Thị Vân |
Ông Luân |
Thượng Cát |
Sơn La |
16 |
| 16 |
Maria Nguyễn Thị Hường |
Ông Trình |
Hội Phước |
Quan Lãng |
15 |